𩫠
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 一決切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】傾雪切,音闕。【說文】缺也。古者城闕其南方,謂之𩫠。 又【集韻】一決切,音抉。義同。
Thuyết Văn
缺也。 古者城闕其南方謂之𩫠。 从𩫖。夬聲。讀若拔物爲決引也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以㬪韵爲義。 闕之義同缺。何氏公羊傳注曰。天子周城。諸侯軒城。軒城者、缺南面以受過也。按毛詩傳曰。闉、曲城也。闍、城臺也。城門上有臺謂之闍。周官匠人、詩靜女、所謂城隅也。無臺謂之。詩子衿所謂城闕也。三面有臺、而南方無臺。故謂之。猶軒縣之缺南方、泮水之缺北方。不敢同天子也。毛詩城闕當作。闕其假借字。非象闕之闕也。詩曰。在城闕兮。傳曰。乘城而見闕。箋申之曰。登高而見於城闕。明非城墉不完、如公羊疏所疑也。本城之字、故从𩫖。引伸爲凡缺之偁。故先之曰缺也。 以物塞其口。拔其物使內出。傾雪切。十五部。
【𩫠】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𩫖 (𩫖) Phiên thiết: Khuynh tuyết thiết Thượng tự: 傾 (khuynh) | Hạ tự: 雪 (tuyết) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyết (Đồ sứt mẻ) vậy。 cổ (Ngày xưa.) là thành (Cái thành) khuyết (Cái cổng hai từng. L) kì (Thửa) nam (Phương na…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩍯