𩯨
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | nex |
|---|---|
| Phản thiết | 乃禮切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】奴禮切【集韻】乃禮切,𠀤音禰。【說文】髮貌。【玉篇】同𩬯。𩬯字原刻从𠇍。尒从入从小,即尔字。
Thuyết Văn
髮皃。从髟。爾聲。 讀若江南謂酢母爲𩯨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字亦取爾會意。如華盛之字作薾。皆取麗爾之意也。 此江南之方言也。漢之江南謂豫章長沙二郡。𩯨無異字者、方言固無正字。知此俗語則髮皃之字之音可得矣。奴禮切。十五十六部。酢今之醋字。廣雅。嬭、母也。音與𩯨同。
【𩯨】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 爾 (nhãi) Phiên thiết: 奴禮切 → nô + lễ | Đọc như: 江南謂酢母爲𩯨 Nghĩa: 髮皃。 từ 髟。爾 thanh。 đọc như 江nam vị (gọi là) 酢母爲𩯨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩬘 · 𩬯