𩯰
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cet |
|---|
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】䰏本字。
Thuyết Văn
束髮尐小也。 从髟。𢧵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尐小二字各本作少。廣韵十六㞕、十七薛引作少小二字。少乃尐之誤。今正。尐與曡韵。面小亦謂之䩏尐。通俗文曰。露髻曰。露髻者、士䘮禮婦人髽于室注云。旣去纚而以髮爲大紒、如今婦人露紒其象也。注䘮服亦云。髽、露紒也。然則露髻、漢人語。謂不用韜髮之縰、露髮爲髻也。今乃婦人無不露髻者矣。二京賦解訓亦云露頭髻。按鄭云大髻、許云尐小者。其辭異、其爲粗率之意一也。 子結切。十五部。
【𩯰】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 𢧵 (𢧵) Nghĩa: thúc (Buộc) phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) tiệt ((literary) few/a couple of) tiểu (Nhỏ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䰏 · 𩬂 · 𩬄 · 𩰁