𩰎
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 胡涓切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 匣 |
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【集韻】胡涓切,音懸。【說文】試力士錘也。
Thuyết Văn
試力士錘也。 从鬥。从戈。或从戰省。 讀若縣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
錘當作縋。以繩有所縣鎭也。下文云讀若縣。知正當作縋。錘非其義。葢轉寫失之。呂氏春秋云。硾之以石。硾、鎭也。然則作錘亦可。左傳曰。主人縣布。堇父登之。及堞而絕之。隊。則又縣之。蘇而復上者三。又曰。子占使師夜縋而登。登者六十人。縋絕。 當作或曰從戰省聲六字。 胡畎切。十四部。
【𩰎】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 鬥 (đấu (Cùng nghĩa với chữ {)) + 戈 (qua (Cái mác)) + 戰省 (chiến tỉnh) Nghĩa: thí (Thử. Như {thí dụng} ) lực (Sức) sĩ (Học trò) chuy (Quả cân 16 lạng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨳮