𩰢
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | srih |
|---|---|
| Phản thiết | 疎吏切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】疎吏切【集韻】疏吏切,𠀤音駛。【說文】列也。【玉篇】烈也。○按𩰢與𩰡異,合爲一字者,非是。
Thuyết Văn
列也。 从鬯。 叓聲。讀若迅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
列當从玉篇作烈。字之誤也。烈、火猛也。引伸爲凡猛之偁。𩰢謂酒氣酷烈。左傳。嘉栗旨酒。栗讀爲烈。𩰢引伸爲迅疾之義。今俗用駛疾字當作此。 𩰤鬯灌地。臭陰達於淵泉。其氣烈也。 吏聲卽史聲。史與迅雙聲。唐韵疏吏切。古音亦在一部。
【𩰢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬯 (sưởng) | Thanh phù (聲符): 叓 (叓) Phiên thiết: Sơ lại thiết Thượng tự: 疏 (sơ) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liệt (Hàng lối) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư