𩱘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 吉歷切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】楷革切【集韻】克革切,𠀤音客。【說文】裘裹也。【集韻】或作䙐。 又【集韻】吉歷切,音激。義同。䙐字原刻从礻。
Thuyết Văn
𧚍裏也。 从𧚍。鬲聲。讀若擊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
表其毛而爲之裏附於革也。詩曰。羔羊之皮。素絲五它。皮言其表也。羔羊之革。素絲五緎。革言其裏也。羔羊之縫。素絲五總。合言其表裏也。其裏之所用未詳。 楷革切。十六部。
【𩱘】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𧚍 (𧚍) | Thanh phù (聲符): 鬲 (cách) Phiên thiết: Giai cách thiết Thượng tự: 楷 (giai) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧚍 lí (Lần lót áo.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䙐 · 𩱝