𩱚
Pinyin: bó
Tổng quan
(一)之讀音。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | buot |
| Phản thiết | 薄沒切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音勃。【說文】吹釜溢也。【玉篇】釜湯溢。【集韻】或作鋍。吹釜𩰾溢。
Thuyết Văn
炊釜𩰾溢也。 从䰜。孛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
炊各本作吹。今從類篇。釜𩰾溢各本作釜溢。宋本作聲沸。今參合定爲釜𩰾溢。今江蘇俗謂火盛水𩰾溢出爲鋪出。𩱚之轉語也。正當作𩱚字。 蒲切。十五部。
【𩱚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䰜 (䰜) | Thanh phù (聲符): 孛 (bụt) Nghĩa: xuy (Thổi nấu) phủ (Cái nồi)𩰾 dật (Đầy tràn. Hiếu Kinh ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư