𩱫

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết蘇谷切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】桑谷切【集韻】蘇谷切,𠀤音速。【說文】鼎實,惟葦及蒲,𨻰留謂䭈爲𩱫。或作餗。【廣韻】與𩱖同。

Thuyết Văn

鼎實惟葦及蒲。 陳畱謂䭈爲𩱫。 从䰜。速聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此有奪。當云鼎實也。詩云。其𩱫維何。維荀及蒲。或曰。荀作葦者、三家詩也。爾雅。其萌。今蘆筍可食者也。按詩其殽維何。炰鼈鮮魚。此謂鼎中肉也。其簌維何。維荀及蒲。此謂鼎中菜也。菜謂之芼。釋器曰。肉謂之羹。菜謂之蔌。毛曰。簌、菜殽也。菜殽對肉殽而言。凡禮經之藿苦薇、昏義之藻、二南之䓷、皆是。周易覆公餗。鄭曰。餗、菜也。凡肉謂之醢。菜謂之菹。皆主謂生物實、於豆者。肉謂之羹。菜謂之芼。皆主謂孰物實於鼎者。說詳戴先生毛鄭詩考正。 周易馬注。餗、䭈也。按鼎中有肉有菜有米。以米和羹曰糜。糜者䭈之類。故古訓或舉菜爲言。或舉米爲言。正考父鼎銘。饘於是。鬻於是。以餬余口。亦單舉米言也。許不以陳畱語爲別一義。至共七文皆謂鬻也。分別之則有米和肉菜之鬻。有不和肉菜之鬻。 桑谷切。三部。

【𩱫】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䰜 (䰜) | Thanh phù (聲符): 速 (tốc) Phiên thiết: Tang cốc thiết Thượng tự: 桑 (tang) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đỉnh (Cái đỉnh. Đúc bằng l) thật (Giàu) duy (Mưu nghĩ. Như {tư du) vi (Cỏ lau.) cập (Kịp)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư