𩲃

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Sao chước 𩲃, có phép thôn đẩu 吞斗, thì cứ trong Lục huyền ứng nằm thường mật niệm tên thất tinh, niệm thì bắt trăng làm tiếng mà tên thất tinh, thì là khôi魁, là chước𩲃, là hoan 𩵄, là hạnh 䰢, là tất魓, là phủ 𩳐, là tiêu魒, phải nhớ để niệm tụng 【Khang Hi】[Nguyên ứng lục 元應錄] 每叩齒而念一星,星者:𩲅𩲃𩵄䰢魓𩳐魒。 Mỗi khấu xỉ nhi niệm nhất tinh, tinh giả: Khôi, Chước, Hoan, Hạnh, Tất, Phủ, Tiêu. (Mỗi…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết昭削切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【字彙補】昭削切,音勺。斗星名。【元應錄】每叩齒而念一星,星者:𩲅𩲃𩵄䰢魓𩳐魒。○按𩲅卽魁字之譌。𩲃卽杓字之譌。

Tự hình

  • Khải thư