𩲡
Tổng quan
cùi cùi dừa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cùi cùi dừa; cùi tay [Eng: copra; elbow]
- Bảng Tra Chữ Nôm còi đứa bé còi, còi cọc, còi xương [Eng: stunted (stunted baby, stunted, rickety)]
- Bảng Tra Chữ Nôm côi mồ côi, côi cút [Eng: to be orphaned, waif-like]
- Bảng Tra Chữ Nôm cui dùi cui; lui cui [Eng: bludgeon; apply oneself strenuously to (some work)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: coi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: coi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文鬼字。註詳部首。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư