𩴆
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | gioi |
|---|---|
| Phản thiết | 渠希切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤渠希切,音祈。【類篇】南方之鬼曰𩴆。與魕同。互詳魕字註。
Thuyết Văn
鬼俗也。 从鬼。幾聲。 淮南傳曰。吳人鬼。越人𩴆。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂好事鬼成俗也。淮南人閒訓曰。荆人鬼。越人禨。高云。鬼、好事鬼也。禨、禨祥也。景十三王傳。治宮室禨祥。伏䖍曰。禨祥、求福也。史記正義引顧野王云。禨祥、吉凶之先見也。按伏讀禨同祈。顧讀爲知幾其神之幾。皆好事鬼之意耳。玉藻、少儀二篇禨字乃旣嘰之假借。小食也。 渠稀切。十五部。各書从示作禨、同。 淮南傳謂鴻烈也。吳今鴻烈作荆。列子說此事亦作楚。疑荆字是。
【𩴆】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬼 (quỷ) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: 渠稀切 → cừ + hi Nghĩa: 鬼俗 vậy。 từ 鬼。幾 thanh。淮nam傳 viết 。吳nhân (người)鬼。越nhân (người)𩴆。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𱆖