𩶁

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbrengx
Phản thiết白猛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蒲幸切【集韻】補永切,𠀤音丙。【說文】蚌也。【廣韻】蛤𩶁,與蠯螷同。又【集韻】白猛切,音鮩。蟲名。

Thuyết Văn

蚌也。 从魚。丙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蚌者、辱屬。亦名𩶁。 兵永切。音在十部。

【𩶁】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 丙 (bính) Phiên thiết: 兵永切 → binh + vắng Nghĩa: 蚌 vậy。 từ 魚。丙 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𫚎