𩷏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghengx |
|---|---|
| Phản thiết | 巨成切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨成切【集韻】渠成切,𠀤頸平聲。【說文】魚名。【埤雅廣要】魴,一名𩷏。又【廣韻】胡頂切【集韻】下頂切,𠀤音脛。義同。
Thuyết Văn
𩷏魚也。 从魚。巠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尙書大傳曰。大都魚。鄭注。大都、明都。魚、今江南以爲鮑。 仇成切。十一部。
【𩷏】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: 仇成切 → cừu + thành Nghĩa: 𩷏魚 vậy。 từ 魚。巠 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư