𩸄
Tổng quan
khoá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghruax |
|---|---|
| Phản thiết | 胡化切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khoá
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡瓦切【集韻】戸瓦切,𠀤音跨。【說文】鱧也。【廣韻】魚似鮎也。【六書故】同鱯。【正字通】按說文,魾,大鱯也。鱧,鱯也。又𩸄,鱧也。廣韻,鱯,胡化切。𩸄,胡瓦切。則鱯𩸄本屬一字。又通雅,鰋偃,鱧圓,魴方。毛鄭皆以𤔡鮎。許氏以爲鮀。又訓鮀爲鮎,鱯寔鮎之大者。許氏又訓魾鱧爲鱯,訓𩸄爲鱧,則鮎𩸄鮀鰋鱧魴鱯𠀤是一物,疑無此理。六書故知𩸄同鱯,而不辨說文鱧鱯,𩸄鱧互訓之誤,失考正。
Thuyết Văn
鱧也。 从魚。果聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。𩸄似鮎。與說文合。 胡瓦切。十七部。
【𩸄】 (khoá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: Hồ ngõa thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 瓦 (ngõa) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫚝