𩺰

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngio
Phản thiết牛居切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】語居切【集韻】牛居切,𠀤音魚。【說文】二魚也。又【集韻】訛胡切,音吾。魚之大者。【說文長箋】𩺰卽魚之重文。

Thuyết Văn

二魚也。 凡𩺰之屬皆从𩺰。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此卽形爲義。故不言从二魚。二魚重而不竝。易所謂貫魚也。魚行必相隨也。晉語。暇䂊之吾吾。不如鳥烏。韋注。吾讀如魚。韓文公詩用魚魚雅雅。豈卽本國語乎。从二魚與从三魚不同。三魚謂不變其新。二魚謂連行可觀。語居切。五部。 所以不倂入魚部必立此部者、以有字从𩺰也。

【𩺰】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𩺰 (𩺰) Phiên thiết: Ngữ cư thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 居 (cư) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhị (Hai) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy。 Phàm𩺰 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư