𩽵

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổlex
Phản thiết里弟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】盧啓切【集韻】里弟切,𠀤音禮。【說文】鮦也。【玉篇】同鱧。

Thuyết Văn

鮦也。 从魚。蠡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

正與鮦篆轉注。本艸作蠡魚。省作䗍。陶貞白云。今皆作鱧字。按此名之所以不正也。 蠡作蠡少一畫者、誤。今盧啓切。古音在十六部。與豊聲在十五部不同。

【𩽵】 Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 蠡 (lãi) Phiên thiết: 盧啓切 → lư + khải Nghĩa: 鮦 vậy。 từ 魚。蠡 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư