𪀦

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con chim ngũ sắc 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 谿𪀦,水鳥也。毛有五色。 Hoát sắc, thủy điểu dã. Mao hữu ngũ sắc. (Hoát sắc, chim nước. Lông có 5 màu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 恥力切 Sỉ lực thiết [Tập vận 集韻] 蓄力切,音敕。 Súc lực thiết, âm Sắc. 【Bộ】Điểu鳥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcik1
Hán ngữ Trung cổthrik
Phản thiết蓄力切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】恥力切【集韻】蓄力切,𠀤音敕。【說文】谿𪀦,水鳥也。毛有五色。建州圖經曰:溪游,雄者左,雌者右,皆有式度。陳藏器曰:五采首有纓者爲谿𪀦。色多紫,尾有毛如船舵形。【正字通】韻會小補,或作𪅍。以𪅍溷𪀦,誤。別作鷘䳵鶒,𠀤非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪉅 · 𪉅