𪂯

Tổng quan

cò con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cò con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè [Eng: stork ( stork, wings of stork),agent provocateur, to fish in troubled waters; to drag on; bargain]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư