𪃈

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổket
Phản thiết古節切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古節切【集韻】吉屑切,𠀤音結。【說文】𪃈𪈙,鳧屬。【張衡·南都賦】𪃈鶂鷿鶙。又【集韻】訖黠切,音拮。義同。

Thuyết Văn

𪃈𪇷、 鳧屬。 从鳥。契聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 南都賦。其鳥則有𪃈鶂鸊鶙。李引說文曰。𪃈鶂、鳧屬。按鶂皆之誤。故李音雅札反。與集韵牛轄切同。若鶃則五歷切。在今錫韵。不相謀也。 古節切。十五部。李善苦札切。廣韵古黠切。

【𪃈】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 契 (khế) Nghĩa: 𪃈𪇷、 phù (Con le. Còn gọi là {) chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪃇 · 𪄾 · 𪅸