𪄱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | tek |
|---|---|
| Phản thiết | 丁歷切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都歷切【集韻】丁歷切,𠀤音的。【說文】雉屬。戅鳥也。又【廣韻】【集韻】𠀤陟革切,音磔。義同。
Thuyết Văn
雉屬。戇鳥也。 从鳥。啻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戇、愚也。 都歷切。十六部。
【𪄱】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 啻 (thí) Phiên thiết: Đô lịch thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trĩ (Con trĩ (con dẽ) hay) chúc (Liền)。 tráng (Ngu đần) điểu (Loài chim) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪄲 · 𪆡