𪆩
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海類編】同鷲。【字彙補】南方有鳥名羌𪆩,黃頭,赤目,五色皆備。
Thuyết Văn
𪆩鳥。 黑色。多子。 師曠曰。南方有鳥。名曰羌𪆩。黃頭赤目。五色皆備。 从鳥。就聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𪆩字今補。 山海經。其獸多鹿𪊨就。郭引廣雅。𪆩、雕也。李將軍傳。是必射雕者。服虔曰。雕一名鷲。黑色。多子。可以其毛作矢羽。按廣雅鶚䳻鷲雕也。統言之。許雕爲一。爲一。鶚爲一。析言之。 此別一鳥。名羌𪆩。非𪆩也。藝文志小說家有師曠六篇。豈許所偁與。今世有禽經係之師曠。其文理淺陋。葢因說文此條而僞造。吳都賦。彈鸞鶁。劉注引師曠曰云云。葢本說文。不知字何以作鶁。李音京。廣韵十二庚有鶁字。注。羌鶁也。玄應書引說文。赤目作赤咽。 疾僦切。三部。
【𪆩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 就 (tựu) Nghĩa: 𪆩 điểu (Loài chim)。 hắc (Sắc đen) sắc (Sắc)。 đa (Nhiều.) tử (Con. Bất luận trai g)。 sư (Nhiều) khoáng (Sáng sủa mông mênh. ) nói rằng。 nam (Phương nam.) phương (Vuông) hữu (Có.) điểu (Loài chim)。 danh (Danh) nói rằng khương (Rợ {Khương} [羌] ở ph)𪆩。 hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) đầu (Bộ đầu) xích (Sắc đỏ.…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư