𪇴
Tổng quan
vẹt chim vẹt [Eng: parrot]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | met |
|---|---|
| Phản thiết | 莫結切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vẹt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤莫結切,音蔑。工雀也。一曰巧婦。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩁝 · 𪈛