𪈩
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | huan |
|---|---|
| Phản thiết | 呼官切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海類編】呼官切,音歡。𪈩鷒鳥,射之則銜矢射人。
Thuyết Văn
𪈩專、 畐蹂。 如䧿短尾。射之。銜矢射人。 从鳥。雚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 句。 見釋鳥。釋鳥作鸛鷒、鶝鶔。廣韵作鸛鷤。按畐蹂葢其一名。郭云。又名𡡙羿。釋文。𡡙古以爲懈惰字。言此鳥捷勁。雖羿之善射。亦懈惰不敢射也。鄭注周禮設其鵠云謂之鵠者、取名於䧲鵠。䧲鵠小鳥而難中。按當是此鳥。䧲音近。鵲呼雗鵲。此鳥狀如鵲。故亦謂之䧲鵠。 呼官切。專、徒端切。㬪韵。十四部。
【𪈩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Hô quan thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' Suy luận: hoan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𪈩 chuyên (Chuyên)、 ầy nhựu (Giẫm xéo.)。 như (Bằng) thước đoản (Ngắn.) vĩ (Đuôi.)。 xạ (Bắn) chi (Chưng)。 hàm (Cái hàm thiết…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư