𪈿

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con chim man 𪈿, là chim tị dực 比翼, chung cánh nhau mà bay 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 似鳧。一目,一足,一翼,相得乃飛,卽比翼鳥也。 Tự phù. Nhất mục, nhất túc, nhất dực, tương đắc nãi phi, tức tỷ dực điểu dã. (Giống con vịt trời. Một mắt, một chân, một cánh, hợp lại mới bay được, tức là chim tị dực vậy.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 莫還切 Mạc hoàn thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 謨還切,音蠻。 Mô hoàn th…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmuon
Phản thiết莫還切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫還切【集韻】【韻會】【正韻】謨還切,𠀤音蠻。【廣韻】似鳧。一目,一足,一翼,相得乃飛,卽比翼鳥也。本作蠻。○按蠻蠻,卽鶼鶼也。《山海經》崇吾之山,鳥曰蠻蠻。卽《爾雅》比翼鶼鶼也。又【玉篇】亡奔切【廣韻】莫奔切【集韻】謨奔切,𠀤音門。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𪈮