𪊍
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con hươu nên một 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 鹿一歲曰𪋇,二歲曰𪊍。 Lộc nhất tuế viết Chuy, nhị tuế viết Tự. (Hươu một tuổi gọi là Chuy, hai tuổi gọi là Tự) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 詳里切 Tường lý thiết [Tập vận 集韻] 象齒切,音似。 Tượng xỉ thiết, âm Tự. 【Bộ】Lộc鹿
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | zsix |
|---|---|
| Phản thiết | 詳里切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】詳里切【集韻】象齒切,𠀤音似。【廣韻】鹿一歲曰𪋇,二歲曰𪊍。【揚雄·蜀都賦】𪋇𪊍不行。 又【集韻】舉履切,音已。義同。
Tự hình
- Khải thư