𪋮

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjo
Phản thiết象呂切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤羊茹切,音豫。【說文】似鹿而大。【揚雄·蜀都賦】𪋉𪋮鹿麝。 又【廣韻】以諸切【集韻】羊諸切,𠀤音余。【類篇】郊羊大者羬𪋮。 又【集韻】象呂切,音敘。義同。

Thuyết Văn

佀鹿而大。 从鹿。與聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

楊雄蜀都賦。麢𪋮鹿麝。 羊茹切。五部。

【𪋮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: Dương như thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 茹 (như) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (dùng trong 似的[shi4de5]) lộc (Con hươu. Con đực có) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) đại (Lớn.…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư