𪍠
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khuk |
|---|---|
| Phản thiết | 古鹿切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤空穀切,音哭。【說文】餅𥶶。【揚子·方言】麴也。自關而西,秦豳之閒曰𪍠。 又【玉篇】古鹿切,音穀。義同。
Thuyết Văn
餠𥶶也。 从麥。㱿聲。讀若庫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
餠𥶶者、堅築之成餠也。方言。䴭䴳麰䴿麴也。自關而西秦豳之閒曰。晉之舊都曰䴭。齊右河泲曰䴳。或曰麰。北鄙曰䴽。麴其通語也。 許音庫。合音也。今音空谷切。依㱿聲也。
【𪍠】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 㱿 (xác) Phiên thiết: 空谷切 → không + cốc | Đọc như: 庫 (kho) Nghĩa: 餠𥶶 vậy。 từ 麥。㱿 thanh。 đọc như 庫。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫜕