𪎭
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mei4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mie |
| Phản thiết | 忙皮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】靡爲切【韻會】【正韻】忙皮切,𠀤音糜。【說文】穄也。【廣韻】𪎭,穄別名。又與靡通。【呂覽·本味篇】陽山之穄,南海之秬。【註】關西謂之靡,冀州謂之堅。 考證:謹按說文玉篇類篇𪎭字在黍部。𪎭者黍類故其字从黍。今謹將𪎭字及註並移於黍部十一畫𪐍字之前。〔【呂覽·本味篇】陽山之穄,南海之秬。【註】關西謂之糜,冀州謂之𪎭秬,黑黍也。〕 謹按文義呂覽上增又與靡通四字。並照原文糜字改靡字。糜字改堅字。省秬黑黍也四字。
Thuyết Văn
穄也。 从黍。麻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
穄見禾部。𪎭、黍之不黏者。如稴爲稻之不黏者、稷爲秫之不黏者也。高注吕氏春秋曰。穄、關西謂之𪎭。冀州謂之䵖。九穀攷曰。特牲饋食禮。尸嘏主人有摶黍之儀。必是炊𪎭爲飯。不相黏著。故令佐食者摶之而後授尸。按周禮上訓注云。荆揚地宜稻。幽幷地宜麻。依李氏、聶氏皆忙皮反。則麻本作𪎭。九穀攷云。鄭據職方氏爲說也。幽州宜三種。幷州宜五種。內皆有黍。 靡爲切。古音在十七部。
【𪎭】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黍 (thử) | Thanh phù (聲符): 麻 (ma) Phiên thiết: Mĩ vi thiết Thượng tự: 靡 (mĩ) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Một thứ lúa giống lú) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư