𪎮
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hye |
|---|---|
| Phản thiết | 許爲切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】許爲切【集韻】【韻會】吁爲切,𠀤麾本字。【說文】旌旗所以指𪎮也。或曰書牧誓,右秉白旄以𪎮。石經蒙上旄字作麾。通作撝。【唐韻】許爲切【集韻】【韻會】吁爲切,𠀤音麾。【說文】旌旗所以指麾也。【六書正譌】从手,靡聲。古通作戲。俗作麾,非。
Thuyết Văn
旌旗。 所㠯指𪎮也。 从手。靡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
巾車曰。木路建大麾。鄭云。大麾不在九旗中。以正色言之則黑。夏后氏所建。按凡旌旗皆得曰。故許以旌旗釋。叚借之字作戲。淮陰矦傳、項羽本紀皆曰戲下是也。 說从手之意。凡旗之所指曰指。師之耳目、在乎旗𡔷也。坶誓曰。右秉白旄以麾。小雅曰。麾之以肱。 許爲切。古音在十七部。俗作麾。
【𪎮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 靡 (mị) Phiên thiết: Hứa vi thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' Suy luận: hê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh (Cờ tinh) kì (Cờ)。 sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ chỉ (Ngón tay. Tay có năm)𪎮 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư