𪐄

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbreh
Phản thiết旁卦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】幷彌切【集韻】補弭切,𠀤音俾。【說文】黍屬。又【廣韻】蒲賣切【集韻】旁卦切,𠀤音粺。義同。

Thuyết Văn

黍屬也。 从黍。卑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禾之別爲稗。黍之屬爲𪐄。言別而屬見。言屬而別亦見。𪐄之於黍猶稗之於禾也。九穀攷曰。余目騐之。𥝩與穀皆如黍。農人謂之野稗。亦曰水稗。 幷弭切。十六部。篇、韵又皆平懈切。

【𪐄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黍 (thử) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: 幷弭切 → tinh + nhị Nghĩa: 黍屬 vậy。 từ 黍。卑 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư