𪐴
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Chấm 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 有所絕止丶而識之,謂之𪐴點。 Hữu sở tuyệt chỉ chủ nhi thức chi, vị chi trụ điểm. (Có chỗ dừng lại chấm hết, mà kí hiệu ra để biết được, gọi đó là Trụ điểm.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 知庾切,音拄。 Tri dữu thiết, âm Trụ. 【Bộ】Hắc黑
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zyu2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | tryox |
| Phản thiết | 知庾切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】知庾切,音拄。有所絕止丶而識之,謂之𪐴點。亦音主。【衞常書勢】𪑜𪐴,點𪑮。
Tự hình
- Khải thư