𪑝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hyk |
|---|---|
| Phản thiết | 于逼切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】于逼切【集韻】越逼切,𠀤音域。【說文】羔裘之縫。 又【廣韻】【集韻】𠀤乙六切,音郁。又【廣韻】况逼切【集韻】忽域切,𠀤音洫。義𠀤同。【六書正譌】俗作緎,非。
Thuyết Văn
羔裘之縫也。 从黑。或聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
召南。羔羊之革。素絲五緎。傳曰。革猶皮也。緎、縫也。許所據詩作。 于逼切。一部。
【𪑝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 或 (hoặc) Phiên thiết: Vu bức thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 逼 (bức) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Con dê con. Da áo cừ) cừu (Áo lông cừu. Nguyễn ) chi (Chưng) phùng (May áo.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪒃