𪑩

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdenh
Phản thiết堂練切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤堂練切,音電。【說文】𪑩,謂之垽。垽,滓也。【廣韻】藍𪑩染者也。又𪑣、𪑍,同。

Thuyết Văn

𪑩謂之垽。 垽、 滓也。 从黑。𣪍省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

土部曰。垽、澱也。水部曰。滓、澱也。澱、滓垽也。是澱𪑩二篆異部而實一字也。故爾雅釋器作澱謂之垽。 逗。 黕、滓垢也。異字而同義。 當作𡱂聲。堂練切。十三部。

【𪑩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 𣪍省 (𣪍 tỉnh) Phiên thiết: Đường luyện thiết Thượng tự: 堂 (đường) | Hạ tự: 練 (luyện) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𪑩 gọi là chi (Chưng) ngấn。 ngấn、 chỉ (Cặn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤓅 · 𪑍 · 𪑣 · 𪒮