𪑲

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】黦本字。

Thuyết Văn

黑有文也。从黑。冤聲。讀若飴𧯡字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豆部曰。登、豆飴也。食部曰。飴、米櫱煎也。於月切。十四十五部。亦作黦。按周禮染人夏纁。玄注云。故書纁作䵫。䵫卽也。唐宋人詩詞多用黦字。如韋莊淚沾紅袖黦之類。王氏念孫曰。淮南時則訓。天子衣苑黃。高注云。苑讀飴之。春秋緐露。民病心腹宛黃。皆字異而義同。

【𪑲】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 冤 (oan) Phiên thiết: 於月切 → ư + nguyệt | Đọc như: 飴𧯡字 Nghĩa: hắc (đen) hữu (có) 文 vậy。 từ hắc (đen)。冤 thanh。 đọc như 飴𧯡字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư