𪒠

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqramh
Phản thiết烏敢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於檻切【集韻】倚檻切,𠀤音黤。【說文】𪒠者忘而息也。【玉篇】𪒠然忘也。 又黃𪒠,人名。 又【集韻】烏敢切,音揜。又於琰切,音檿。又乙減切,音黯。又乙鑒切,黤去聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

𪒠者忘而息也。 从黑。敢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言、廣雅皆曰。𪒠、忘也。忘而息、宋人所謂黑甜也。故从黑。今人所用憨字卽此字之變也。 於檻切。八部。

【𪒠】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 敢 (cám) Phiên thiết: Vu hạm thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 檻 (hạm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𪒠 là vong (Quên. Nguyễn Trãi [阮) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư