𪒹

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkrem
Phản thiết諸深切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古咸切【集韻】居咸切,𠀤音緘。【說文】雖皙而黑也。 又【集韻】諸深切,音斟。義同。 又古人名𪒹,字子皙。

Thuyết Văn

雖皙而黑也。 从黑。箴聲。 古人名𪒹字皙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晳者、人色白也。則𪒹專謂人面。 古咸切。七部。 仲尼弟子列傳。曾葴字皙。奚容箴字子皙。又狄黑字皙。葴箴皆𪒹之省。論語曾皙名㸃。則同音叚借字也。

【𪒹】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 箴 (chăm) Phiên thiết: Cổ hàm thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 咸 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: kiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuy (Dầu) tích (Người trắng (màu da)) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪒯 · 黬