𪓌

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcuaih
Phản thiết子對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子對切【集韻】祖對切,𠀤音晬。【說文】會五采繒色。从黹,綷省聲。通作綷。

Thuyết Văn

會五采繒也。 从黹。卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也本作色。今依廣韵訂。五采繒者、五采帛也。大人賦。綷雲葢。如淳云。葢有五色也。吳都賦。孔雀綷羽以翱翔。按綷者、或𪓌字。 各本作綷省聲。今正。子對切。十五部。

【𪓌】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黹 (chỉ) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: Tử đối thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tối (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hội (Họp. Như {khai hội} ) ngũ (Năm) thải (Hái) tăng (Lụa dày.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢃒