𪓐

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngco2
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổchriox
Phản thiết創祖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】創舉切【正韻】創祖切,𠀤音楚。【說文】合五采鮮色。詩曰:衣裳𪓐𪓐。【徐曰】今詩作楚楚。假借也。

Thuyết Văn

會五采鮮皃。 从黹。虘聲。 詩曰。衣裳𪓐𪓐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本作合五采鮮色。今依廣䪨、韵會訂。曹風蜉蝣曰。衣裳楚楚。傳曰。楚楚、鮮明皃。許所本也。𪓐其正字。楚其叚借字也。葢三家詩有作𪓐𪓐者。如毛革、韓𦑜之比。 創舉切。五部。

【𪓐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黹 (chỉ) | Thanh phù (聲符): 虘 (ta) Phiên thiết: Sang cử thiết Thượng tự: 創 (sang) | Hạ tự: 舉 (cử) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hội (Họp. Như {khai hội} ) ngũ (Năm) thải (Hái) tiên (Cá tươi. Ngày xưa gọ) mạo

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư