𪕋

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con chuột trúc thử 竹鼠 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 竹鼠也。 Trúc thử. (Chuột trúc) [Ngọc thiên 玉篇] 似鼠而大。 Tự thử nhi đại. (Giống con chuột nhưng lớn) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 力求切,音留。 Lực cầu thiết, âm Lưu. 【Bộ】Thử鼠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglau4
Hán ngữ Trung cổliux
Phản thiết力求切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力求切,音留。【說文】竹鼠也。【玉篇】似鼠而大。【埤雅】一名竹䶉。【食物本草】鼠食竹根,居土穴中,大如兔,人多食之,味如鴨。 又【廣韻】力九切,音柳。義同。本作𪕚。亦作𪕢。俗作𪕋䶉,𠀤非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 䶉 · 𪕚