𪕮

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết戸吳切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸吳切【集韻】洪孤切,𠀤音胡。【說文】斬𪕮,黑身白腰若帶,手有長白毛,若握版之狀,類蝯蜼之屬。或作𪕉。

Thuyết Văn

斬𪕮鼠。黑身白𦝫若帶。手有長白毛。佀握版之狀。類蝯蜼之屬。 从鼠。胡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見上林、西京賦。諸家說其狀乖異不同。其字或作螹胡。或作獑胡。或作獑猢。或作𪖎𪕱。 戸吳切。五部。

【𪕮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 胡 (hồ) Phiên thiết: Hộ ngô thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 吳 (ngô) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trảm (Chém. Như {trảm thảo)𪕮 thử (Con chuột.)。 hắc (Sắc đen) thân (Mình) bạch (Sắc trắng.)𦝫 nh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪕉 · 𪕱 · 𪕾