𪖇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
|---|---|
| Phản thiết | 附袁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【說文】鼠也。或曰鼠婦。【玉篇】白鼠。一曰瓮底蟲。
Thuyết Văn
𪖇鼠也。 从鼠。番聲。讀若樊。 或曰鼠婦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字爲句。各本皆删一字。淺人所爲也。以下皆同。廣雅謂之白。王氏念孫曰。之言皤也。 附袁切。十四部。 此別一義。釋蟲曰。蟠鼠負。蟠卽字。負卽婦字。今之瓮底蟲也。虫部又云。𧉅威、委黍。委黍、鼠婦也。
【𪖇】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 番 (phan) Phiên thiết: 附袁切 → phò + viên | Đọc như: 樊 (phàn) Nghĩa: 𪖇鼠 vậy。 từ 鼠。番 thanh。 đọc như 樊。或 viết 鼠婦。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư