𪗋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cai1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cii |
| Phản thiết | 津私切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】卽夷切【集韻】津私切,𠀤音咨。【說文】緶也。【類篇】謂裳下緝。或作𧞓。【廣韻】經典通用齊。【唐韻】卽夷切【集韻】【韻會】【正韻】津私切,𠀤音咨。【說文】緶也。【玉篇】裳下緝也。【前漢·朱雲傳】有薦雲者,召入攝𪗋升堂。【師古註】𪗋,衣下之裳。 又本作齊。【禮·曲禮】兩手摳衣去齊尺。 亦作齋𧞓。
Thuyết Văn
緶也。裳下緝。 从衣。𠫼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無裳下緝三字。今依韵會補。依釋名當作緝下。緝下、橫縫緝其下也。綆者、緁衣也。緝同緁。漢時通用。論語鄉黨孔注曰。衣下曰齊。玉藻。縫𪗋倍要。正義曰。𪗋謂裳之下畔。深衣。下𪗋如權衡以應平。注曰。𪗋、緝也。禮喪服疏衰裳齊疏云。衰裳旣就。乃始緝之。故言齊在衰裳下。不比言斬在衰上也。按經傳多假齊爲之。亦省作𪗋。 卽夷切。十五部。
【𪗋】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biền (Đánh dây) vậy。 thường (Cái xiêm.) hạ (Dưới) tập (Chắp sợi)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧞓 · 𱌙