𪗙
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ngranx |
|---|---|
| Phản thiết | 五板切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 潸 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五板切【集韻】雅版切,𠀤音嵃。【說文】齒見貌。 又【集韻】語偃切,音巘。齒露貌。 又【字彙】戸版切,還上聲。𪘪𪗙,齒不正貌。
Thuyết Văn
齒見皃。 从齒。干聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。𪘪𪗙、齒不正。 五版切。十四部。
【𪗙】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: 五版切 → ngũ + bản Nghĩa: 齒kiến (thấy)皃。 từ 齒。干 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪗛