𪗨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổzrit
Phản thiết食櫛切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】仕乙切,音近實。【說文】齚齒也。【廣韻】齒聲。 又【集韻】側瑟切,音唧。又測乙切,音𠞘。又【廣韻】崱瑟切【集韻】食櫛切,𠀤音䜉。又【集韻】【類篇】𠀤食律切,音術。義𠀤同。

Thuyết Văn

齚齒也。 从齒。出聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂齚物而外露之齒也。故從齒出。 仕乙切。十五部。

【𪗨】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: Sĩ ất thiết Thượng tự: 仕 (sĩ) | Hạ tự: 乙 (ất) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trách (Cắn.) xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩶌