𪗻

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdet
Phản thiết敕栗切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤陟栗切,音窒。【說文】齒堅也。【廣韻】齧聲。 又【玉篇】大結切【廣韻】【集韻】徒結切,𠀤音絰。又【集韻】敕栗切,音抶。義𠀤同。

Thuyết Văn

齧堅也。 从齒。至聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇。齧堅皃。廣韵。齧聲。各本齧作齒。恐誤。 陟栗切。十二部。

【𪗻】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Trắc lật thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 栗 (lật) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: niết (Cắn) kiên (Bền chặt.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪗫 · 𪙜 · 𬺁