𪘓

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcha
Phản thiết才可切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】昨何切【集韻】才何切,𠀤音醝。【說文】齒差跌貌。《春秋傳》曰:鄭有子𪘓。○按《左傳·昭十六年》作齹。 又【廣韻】七何切【集韻】倉何切,𠀤音蹉。又【集韻】才可切,音㝾。義𠀤同。

Thuyết Văn

齒差跌皃。 从齒。佐聲。 春秋傳。鄭有子𪘓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

差者、不値也。跌者踢也。齒差跌、謂參差踼跌不平正也。 鉉曰。佐當是𡯛。傳寫之誤。說文無佐字。昨何切。十七部。 見左傳昭十六年。今傳作齹。實一字也。釋文曰。齹、字林才可士知二反。說文作𪘓。云齒差跌也。在河千多二反。是字林始有齹。各本說文乃以齹篆先𪘓。而別爲音義。誤甚。今刪之。古人名字相應。或以相反爲相應。齹者不齊。故爲嬰齊之字也。

【𪘓】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 佐 (tá) Phiên thiết: Tạc hà thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) soa (Sai nhầm.) điệt (Ngã. Như {điệt thươn) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬺇