𪙇

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchet

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

齒差也。 从齒。㞕聲。讀若切。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與𪙊訓齒差義異。謂齒相摩切也。齒與齒相切。必參差上下之。差卽今磋磨字也。引伸之義、摩物曰。衞風。如切如瑳。如琢如摩。釋器曰。骨謂之切。象謂之瑳。玉謂之琢。石謂之摩。切亦作。瑳亦作磋。摩亦作磨。差者正字。瑳磋皆加偏旁字也。 千結切。十二部。

【𪙇】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 㞕 (㞕) Nghĩa: xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) soa (Sai nhầm.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư