𪙊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jim6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngiamh |
| Phản thiết | 魚窆切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 釅 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五銜切【集韻】魚銜切,𠀤音巖。【說文】齒差也。 又【廣韻】魚欠切,音釅。又【廣韻】語廉切【集韻】牛廉切,𠀤音巖。又【廣韻】五咸切【集韻】魚咸切,𠀤音嵒。又【集韻】魚窆切,音驗。義𠀤同。
Thuyết Văn
齒差也。 从齒。兼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
差當作齹。 五緘切。七部。廣韵語廉切。
【𪙊】(ngiếm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: 五緘切 → ngũ + dàm Nghĩa: 齒差 vậy。 từ 齒。兼 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䶫