𪚮

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjim4
Phản thiết那含切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】汝閻切【集韻】如占切【正韻】而占切,𠀤音髯。【說文】龜甲邊也。天子巨𪚮,尺有二寸,諸侯尺,大夫八寸,士六寸。 又【廣韻】【集韻】𠀤那含切,音南。【廣韻】有距龜。或作〈甲丹〉。俗作𪓚。

Thuyết Văn

龜甲邊也。 从龜。冄聲。 天子巨𪚮尺有二寸。 諸矦尺。大夫八寸。士六寸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公羊傳曰。龜靑純。何注。純、緣也。謂。緣甲也。千歲之龜靑。明乎吉凶也。樂記、史記樂書皆曰。靑黑緣者、天子之寶龜也。按者之省。之叚借字。劉淵林注蜀都賦引譙周異物志曰。涪陵多大龜。其甲可以卜。其緣中叉。〔今釵字〕似瑇瑁。名曰靈叉。郭注爾雅亦用其語。而今本多譌字。緣者、甲之邊也。甲文象木戴孚甲之象。故介蟲外骨謂之甲。 汝閻切。七部。 此以下出三正記、見白虎通。天子下當有龜字。巨當作歫。漢志。元龜歫冄長尺二寸。冄、叚借字也。孟康曰。冄、龜甲緣也。歫、至也。度背兩邊緣尺二寸也。按兩邊相歫尺二寸。故知元龜尺二寸。謂其廣不謂其脩也。魯頌毛傳曰。元龜、龜尺二寸。 皆謂兩邊相歫。

【𪚮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 龜 (quy) | Thanh phù (聲符): 冄 (nhiễm) Phiên thiết: Nhữ diêm thiết Thượng tự: 汝 (nhữ) | Hạ tự: 閻 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quy (Con rùa rùa. Tính ch) giáp (Can {Giáp}) biên (Ven bờ. Như {giang b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤱋 · 𤱣 · 𪓘 · 𪓚 · 𪚫 · 𪚳 · 𱍄