𪢠

Nôm ran

Nôm: ran

Tổng quan

ran râm ran [Eng: rumble]

𪢠吨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômran
Quảng Đônglaan4

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ran râm ran [Eng: rumble]

Eng

  • CC-CEDICT used in 囒噸, 𪢠吨[Lan2 dun1], variant of 讕, 谰[lan2], variant of 㘓, 𪢌[lan2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 囒 · 囒